Kaku Coach
Tính từ đuôi なN4

味あじ

あじaji

vị

EN: flavor; flavour; taste

Tình huống · Học nấu món Nhật

Minh nhờ chị Sato chỉ cách nấu món nikujaga.

Ví dụ· 3 câu

  • くすりをのんだのに、まだにがいあじがします。

    Đã uống thuốc mà miệng vẫn còn vị đắng.

  • 味あじはいかがですか。

    Mùi vị thế nào ạ?

  • このスープはいい味あじだ。

    Món súp này có vị ngon.

Thử ngay

味 nghĩa là gì?