Kaku Coach
Danh từN4

湯ゆ

ゆyu

nước nóng

EN: hot water

Ví dụ· 3 câu

  • ふろのゆがあついです。

    Nước bồn tắm nóng.

  • 砂さ糖とうは湯ゆに入いれると溶とける。

    Đường sẽ tan khi cho vào nước nóng.

  • この湯ゆは精せい神しんと肉にく体たいの調ちょう和わをもたらすと言いわれています。

    Người ta nói rằng nguồn nước nóng này mang lại sự cân bằng cho tinh thần và thể xác.

Thử ngay

湯 nghĩa là gì?