Động từN4
焼く
やくyaku
Nướng, đốt
EN: to burn
Ví dụ· 3 câu
- さかなをやきました。
Tôi đã nướng cá.
- 私の母は毎朝パンを焼く。
Mẹ tôi nướng bánh mì mỗi sáng.
- 母は日曜日にはクッキーを焼く。
Mẹ tôi nướng bánh quy vào Chủ Nhật.
Thử ngay
焼く nghĩa là gì?
やくyaku
Nướng, đốt
EN: to burn
Tôi đã nướng cá.
Mẹ tôi nướng bánh mì mỗi sáng.
Mẹ tôi nướng bánh quy vào Chủ Nhật.
焼く nghĩa là gì?