Động từN4
見つかる
みつかるmitsukaru
được tìm thấy
EN: to be found; to be discovered
Ví dụ· 3 câu
- わすれものが見つかりました。
Đã tìm thấy đồ bỏ quên.
- その銀行はすぐに見つかる。
Ngân hàng đó sẽ được tìm thấy ngay.
- さてと・・・見つかる前にずらかるか。
Nào... chuồn trước khi bị phát hiện thôi.
Thử ngay
見つかる nghĩa là gì?
