Kaku Coach
Động từN4

止とめる

とめるtomeru

dừng, tắt(máy)

EN: to stop; to turn off

Tình huống · Thông báo tàu trễ ở nhà ga

Thông báo ở nhà ga khi tàu bị trễ vì mưa lớn.

Dùng thế nào

(Mình) làm cho cái gì dừng lại: dừng xe, tắt máy, ngăn ai đó. Khác やめる (cùng chữ 止める) là bỏ hẳn một việc.

Lỗi hay gặp: Bỏ thuốc lá, nghỉ việc dùng やめる, không dùng とめる: たばこをやめます.

Nghĩa theo tình huống

  1. 1. Dừng (xe, máy)Làm cho vật đang chạy dừng lại.

    ここに くるまを とめて ください。

    Hãy dừng xe ở đây.

  2. 2. TắtTắt máy móc, nước, ga.

    エアコンを とめました。

    Tôi đã tắt điều hoà.

  3. 3. Ngăn lạiCan ngăn người khác làm gì.

    ともだちが けんかを とめました。

    Bạn tôi đã can trận cãi nhau.

Ví dụ· 3 câu

  • れいぼうをとめてください。

    Hãy tắt máy lạnh.

  • どこで車くるまを止とめるかが問もん題だいだ。

    Vấn đề là dừng xe ở đâu.

  • タクシーを止とめるため私わたしは手を上げてをあげた。

    Tôi giơ tay để gọi taxi.

Thử ngay

止める nghĩa là gì?