Kaku Coach
Động từN4

遅おくれる

おくれるokureru

bị trễ, chậm

EN: to be late; to be delayed; to fall behind schedule

Tình huống · Hỏi về học bổng

Du học sinh hỏi văn phòng trường về học bổng.

Ví dụ· 3 câu

  • 学校がっこうにおくれました。

    Tôi đến trường muộn.

  • 遅れるおくれるな。

    Đừng trễ.

  • 遅おくれるなよ。

    Đừng có trễ đấy.

Thử ngay

遅れる nghĩa là gì?