Động từN4
間に合う
まにあうmaniau
kịp giờ
EN: to be in time (for)
Ví dụ· 3 câu
- いそがないと電車にまにあいません。
Không nhanh lên là không kịp tàu.
- 急ぎなさいそうすればバスにまにあうでしょう。
Hãy nhanh lên, nếu vậy chắc sẽ kịp xe buýt.
- 間に合うと思いますか。
Bạn có nghĩ sẽ kịp không?
Thử ngay
間に合う nghĩa là gì?
