Kaku Coach
Động từN4

間まに合あう

まにあうmaniau

kịp giờ

EN: to be in time (for)

Tình huống · Hỏi về kỳ thi JLPT

Học viên hỏi thầy giáo về kỳ thi năng lực tiếng Nhật.

Ví dụ· 3 câu

  • いそがないと電車でんしゃにまにあいません。

    Không nhanh lên là không kịp tàu.

  • 急いそぎなさいそうすればバスにまにあうでしょう。

    Hãy nhanh lên, nếu vậy chắc sẽ kịp xe buýt.

  • 間まに合あうと思おもいますか。

    Bạn có nghĩ sẽ kịp không?

Thử ngay

間に合う nghĩa là gì?