Động từN4
急ぐ
いそぐisogu
vội vã
EN: to hurry; to rush; to hasten
Ví dụ· 3 câu
- いそがないと電車にまにあいません。
Không nhanh lên là không kịp tàu.
- 何も急ぐ事はないよ。
Không có gì phải vội cả.
- 急げば急ぐほど事はうまく行かない。
Càng vội vàng mọi việc càng không suôn sẻ.
Thử ngay
急ぐ nghĩa là gì?
いそぐisogu
vội vã
EN: to hurry; to rush; to hasten
Không nhanh lên là không kịp tàu.
Không có gì phải vội cả.
Càng vội vàng mọi việc càng không suôn sẻ.
急ぐ nghĩa là gì?