Kaku Coach
Động từN4

暮くれる

くれるkureru

tối

EN: to get dark; to grow dark

Tình huống · Chia việc thuyết trình nhóm

Hai bạn cùng nhóm chia việc chuẩn bị bài thuyết trình.

Ví dụ· 2 câu

  • 冬ふゆの日ひは速はやく暮くれる。

    Ngày đông trời tối nhanh.

  • 私たちは日ひが暮くれる前に車くるまで100キロ走そう破はした。

    Chúng tôi đã lái xe được một trăm cây số trước khi trời tối.

Thử ngay

暮れる nghĩa là gì?