Kaku Coach
Danh từN4

光ひかり

ひかりhikari

ánh sáng

EN: light

Tình huống · Nhận lời nhắn qua điện thoại

Lễ tân công ty Sakura nhận điện thoại và ghi lời nhắn.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 光ひかりは闇やみを貫つらぬく。

    Ánh sáng xuyên qua bóng tối.

  • 月つきの光ひかりが弱よわい。

    Ánh trăng yếu.

Thử ngay

光 nghĩa là gì?