Kaku Coach
Động từN4

無なくなる

なくなるnakunaru

mất đi

EN: to be lost (e.g. luggage); to be missing

Tình huống · Chia việc thuyết trình nhóm

Hai bạn cùng nhóm chia việc chuẩn bị bài thuyết trình.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 後あと二日ふつかでバーゲンがなくなる。

    Còn hai ngày nữa là hết hàng giảm giá.

  • あ、もうテレカがなくなる・・。じゃあ、30分ふん後ごに。

    À, thẻ điện thoại sắp hết rồi... Vậy, ba mươi phút nữa nhé.

Thử ngay

無くなる nghĩa là gì?