Động từN4
亡くなる
なくなるnakunaru
qua đời
EN: to die; to pass away
Tình huống · Chia việc thuyết trình nhóm
Hai bạn cùng nhóm chia việc chuẩn bị bài thuyết trình.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 毎年交通事故で亡くなる老人が多い。
Mỗi năm có nhiều người cao tuổi qua đời vì tai nạn giao thông.
- その患者はいつ何時にも亡くなるかもしれない。
Bệnh nhân đó có thể qua đời bất cứ lúc nào.
Thử ngay
亡くなる nghĩa là gì?
