N4
準備
じゅんび
chuẩn bị
EN: prepare
Tình huống · Chuẩn bị cuộc họp
Đàn anh nhờ đàn em chuẩn bị cho cuộc họp ngày mai.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- すべて準備完了。
Đã chuẩn bị hoàn tất mọi thứ.
Thử ngay
準備 nghĩa là gì?
じゅんび
chuẩn bị
EN: prepare
Tình huống · Chuẩn bị cuộc họp
Đàn anh nhờ đàn em chuẩn bị cho cuộc họp ngày mai.
Đã chuẩn bị hoàn tất mọi thứ.
準備 nghĩa là gì?