Tính từ đuôi なN4
丁寧
ていねいteinei
Lịch sự, cẩn thận
EN: polite; courteous; civil
Tình huống · Nhờ xem email trước khi gửi
Lan nhờ đàn anh xem lại email gửi khách trước khi gửi.
Học từ này
Flashcard chủ đềDùng thế nào
Hai nghĩa: lịch sự, lễ phép (lời nói, thái độ) và cẩn thận, kỹ lưỡng (cách làm).
Nghĩa theo tình huống
1. Lịch sựLời nói, cách cư xử.
かれは いつも ていねいに はなします。Anh ấy lúc nào cũng nói năng lịch sự.
2. Cẩn thận, kỹCách làm việc, chữ viết.
じを ていねいに かいて ください。Hãy viết chữ cẩn thận.
Ví dụ· 2 câu
- 彼はばか丁寧だ。
Anh ấy quá lịch sự.
- 丁寧におじぎをしました。
Tôi đã cúi chào một cách lịch sự.
Thử ngay
丁寧 nghĩa là gì?
