Tính từ đuôi いN4
美しい
うつくしいutsukushii
đẹp
EN: beautiful; pretty; lovely
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 美しい日です。
đây là một ngày đẹp trời.
- 彼女は美しい。
cô ấy rất đẹp.
Thử ngay
美しい nghĩa là gì?
うつくしいutsukushii
đẹp
EN: beautiful; pretty; lovely
đây là một ngày đẹp trời.
cô ấy rất đẹp.
美しい nghĩa là gì?