Kaku Coach
Tính từ đuôi なN4

残ざん念ねん

ざんねんzannen

Đáng tiếc, tiếc nuối

EN: regrettable; unfortunate; disappointing

Tình huống · Chuyến đi Kyoto

Mai kể về chuyến du lịch Kyoto.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 残ざん念ねんだ!

    Đáng tiếc quá!

  • 残ざん念ねんですが。

    Thật đáng tiếc nhưng...

Thử ngay

残念 nghĩa là gì?