Kaku Coach
Động từN4

手伝てつだう

てつだうtetsudau

giúp đỡ

EN: to help; to assist; to aid

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 僕ぼくは手伝てつだうためにきた。

    Tôi đến để giúp đỡ.

  • 手伝てつだう必ひつ要ようはありません。

    Không cần phải giúp đâu.

Thử ngay

手伝う nghĩa là gì?