Động từN4Tôn kính
くださる
kudasaru
ban cho, cho, tặng
EN: to give; to confer; to bestow
Tình huống · Họp buổi sáng
Trưởng phòng thông báo lịch tuần trong buổi họp sáng.
Học từ này
Flashcard chủ đềDùng thế nào
Tôn kính của くれる: người trên cho mình / làm gì giúp mình. Dạng ます là くださいます.
Nói sao cho đúng người
- Trung tínhくれるBạn bè cho mình.
- Tôn kính · Đang xemくださるNgười trên cho mình.
Lỗi hay gặp: Đây là việc người trên làm cho mình; mình nhận thì nói いただく.
Thử ngay
くださる nghĩa là gì?
