Kaku Coach
N4

世話せわ

せわ

chăm sóc, giúp đỡ

EN: looking after; to look after

Tình huống · Nhờ xem email trước khi gửi

Lan nhờ đàn anh xem lại email gửi khách trước khi gửi.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Dùng thế nào

Chăm sóc, giúp đỡ. Gặp nhiều nhất trong câu chào cố định おせわに なります (cảm ơn đã giúp đỡ).

Nghĩa theo tình huống

  1. 1. Chăm sócせわを する: chăm con vật, cây, trẻ.

    いぬの せわを します。

    Tôi chăm con chó.

  2. 2. Câu chào cảm ơnỞ công ty, với người hay giúp mình.

    いつも おせわに なって います。

    Cảm ơn anh đã luôn giúp đỡ.

Ví dụ

  • いらぬお世せ話わだ。

    Không cần bận tâm.

Thử ngay

世話 nghĩa là gì?