Động từN4
続く
つづくtsuzuku
tiếp tục, kéo dài
EN: to continue; to last; to go on
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- その小道は何マイルもまっすぐ前方につづく。
Con đường nhỏ đó kéo dài thẳng tắp hàng dặm.
- ホテルに続く道は狭い。
Con đường dẫn đến khách sạn thì hẹp.
Thử ngay
続く nghĩa là gì?
