Kaku Coach
Danh từN3

役やく

やくyaku

vai trò

EN: role; assignment; responsibility

Tình huống · Đổi địa chỉ ở ủy ban

Minh đến ủy ban làm thủ tục đổi địa chỉ sau khi chuyển nhà.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 重要じゅうような役やくを演えんじる。

    Đóng một vai trò quan trọng.

  • 何の役やくにも立たたない。

    Không có ích gì cả.

Thử ngay

役 nghĩa là gì?