Động từN3
労働
ろうどうroudou
lao động
EN: labor; labour; work
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は労働の給料を何ももらわなかった。
Anh ấy không nhận được bất kỳ khoản tiền công lao động nào.
- 労働はただ単に必要なものであるばかりか、楽しみでもある。
Lao động không chỉ là việc đơn thuần cần thiết mà còn là niềm vui.
Thử ngay
労働 nghĩa là gì?
