Động từN3
トンネル
tonneru
hầm, đường hầm
EN: tunnel
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 山を通してトンネルを通した。
Đào hầm xuyên qua núi.
- 車はそのトンネルの中を通ります。
Xe hơi chạy qua bên trong đường hầm đó.
Thử ngay
トンネル nghĩa là gì?
tonneru
hầm, đường hầm
EN: tunnel
Đào hầm xuyên qua núi.
Xe hơi chạy qua bên trong đường hầm đó.
トンネル nghĩa là gì?