Danh từN3
ホーム
hoomu
Sân ga
EN: platform
Tình huống · Thông báo tàu trễ ở nhà ga
Thông báo ở nhà ga khi tàu bị trễ vì mưa lớn.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 発車ホームはどちらですか。
Sân ga khởi hành ở đâu vậy?
- 特急のホームは何番ですか。
Sân ga tàu tốc hành là số mấy?
Thử ngay
ホーム nghĩa là gì?
