Tính từ đuôi なN3
一帯
いったいittai
cả một vùng
EN: whole area; whole region
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 雨があたり一帯に降っている。
Mưa đang rơi trên cả một vùng.
- ここを中心とする一帯が爆撃された。
Vùng tập trung quanh đây đã bị ném bom.
Thử ngay
一帯 nghĩa là gì?
いったいittai
cả một vùng
EN: whole area; whole region
Mưa đang rơi trên cả một vùng.
Vùng tập trung quanh đây đã bị ném bom.
一帯 nghĩa là gì?