Danh từN3
センター
sentaa
trung tâm
EN: centre; center
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 学生センターは話をするのに良いところだ。
Trung tâm sinh viên là nơi tốt để nói chuyện.
- その強打者に備えてセンターは守備位置を変えた。
Trung tâm đã thay đổi vị trí phòng thủ để chuẩn bị cho tay đập mạnh đó.
Thử ngay
センター nghĩa là gì?
