Danh từN3
秒
びょうbyou
giây
EN: second (unit of time)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 陣痛が約45秒続きます。
Cơn đau chuyển dạ kéo dài khoảng 45 giây.
- 私の時計は月に30秒進む。
Đồng hồ của tôi chạy nhanh 30 giây mỗi tháng.
Mẫu câu có từ này
- 〜ため(に)、〜— Vì ~ (nguyên nhân) / để ~ (mục đích)
びょうきのために、学校をやすみました。Vì ốm nên tôi nghỉ học.
Thử ngay
秒 nghĩa là gì?
