Kaku Coach
Tính từ đuôi なN3

普ふ段だん

ふだんfudan

thường ngày

EN: usual; normal; everyday

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 正子はふだん歩あるいて学がっ校こうへ行く。

    Masako thường đi bộ đến trường.

  • 彼かの女じょはふだんより上手じょうずに歌うたった。

    Cô ấy hát hay hơn mọi khi.

Thử ngay

普段 nghĩa là gì?