Danh từN3
日付
ひづけhizuke
ngày tháng
EN: date; dating
Tình huống · Nhờ xem email trước khi gửi
Lan nhờ đàn anh xem lại email gửi khách trước khi gửi.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 私は会議の日付を忘れた。
Tôi đã quên ngày tháng của cuộc họp.
- 彼女は日付を数字で書いた。
Cô ấy viết ngày tháng bằng chữ số.
Thử ngay
日付 nghĩa là gì?
