Danh từN3
間
まma
khoảng thời gian, khoảng
EN: time; pause
Tình huống · Xin gia hạn nộp báo cáo
Lan đến gặp thầy để xin lùi hạn nộp báo cáo.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 10日間たった。
Mười ngày đã trôi qua.
- 5日間雨が続いた。
Mưa liên tục suốt năm ngày.
Mẫu câu có từ này
- 〜さえ〜ば— Chỉ cần ~ là (đủ)
時間さえあればりょうりをします。Chỉ cần có thời gian là tôi nấu ăn.
- 〜にとって— Đối với ~ (mà nói)
学生にとって時間は大切です。Đối với học sinh, thời gian rất quý.
- 〜につれて、〜— Cùng với đà ~, ~
時間がたつにつれて道がこんできました。Thời gian trôi, đường càng lúc càng đông.
Thử ngay
間 nghĩa là gì?
