Tính từ đuôi なN3
たしか
tashika
chính xác
EN: sure; certain; positive
Tình huống · Đổi giờ họp với khách
Hai đồng nghiệp bàn đổi giờ họp với khách hàng.
Học từ này
Flashcard chủ đềMẫu câu có từ này
- たしかに〜が、〜— Đúng là ~ nhưng ~
たしかにこの町はあんぜんですが、夜は気をつけてください。Đúng là khu này an toàn, nhưng buổi tối hãy cẩn thận.
Thử ngay
たしか nghĩa là gì?
