Động từN3
対照
たいしょうtaishou
đối chiếu, tương phản
EN: contrast; antithesis; comparison
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 赤は青と美しい対照をなす。
Màu đỏ tạo nên sự tương phản đẹp mắt với màu xanh.
- その二つの考えの対照は非常に際立っている。
Sự đối chiếu của hai ý kiến đó rất rõ rệt.
Thử ngay
対照 nghĩa là gì?
