Tính từ đuôi なN4
確か
たしかtashika
chính xác
EN: sure; certain; positive
Tình huống · Đổi giờ họp với khách
Hai đồng nghiệp bàn đổi giờ họp với khách hàng.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- たしか先週の金曜日だったと思います。
Tôi nghĩ hình như là thứ sáu tuần trước.
- ジャックはたしかメアリーのまたいとこだと思う。
Tôi nghĩ Jack hình như là anh em họ xa của Mary.
Thử ngay
確か nghĩa là gì?
