Kaku Coach
Động từN3

享きょう受じゅ

きょうじゅkyouju

hưởng thụ

EN: enjoyment (of freedom, beauty, etc.); reception (of a right, privilege, rank, etc.); having

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 日本は戦せん後ご繁はん栄えいを享きょう受じゅしている。

    Nhật Bản đang thụ hưởng sự phồn vinh sau chiến tranh.

  • 我われ々は40年ねん以い上じょうも平へい和わを享きょう受じゅしている。

    Chúng ta đã hòa bình thụ hưởng hơn 40 năm nay.

Thử ngay

享受 nghĩa là gì?