Danh từN3
契機
けいきkeiki
dịp, cơ hội
EN: opportunity; chance
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 退職を契機に茶道を始めた。
Nhân dịp nghỉ hưu, tôi bắt đầu học trà đạo.
- 株価上昇を契機に新工場建設の話が持ち上がった。
Nhân đà giá cổ phiếu tăng, câu chuyện xây dựng nhà máy mới được đưa ra bàn thảo.
Thử ngay
契機 nghĩa là gì?
