Kaku Coach
Danh từN3

意い

いi

ý chí

EN: feelings; thoughts

Tình huống · Chia việc thuyết trình nhóm

Hai bạn cùng nhóm chia việc chuẩn bị bài thuyết trình.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは夫人のいのままだった。

    Anh ta hoàn toàn tuân theo ý vợ.

  • 彼かの女じょは判はん決けつに不ふ満まんの意いを表あらわした。

    Cô ấy bày tỏ sự bất mãn với phán quyết.

Thử ngay

意 nghĩa là gì?