Kaku Coach
Danh từN3

計けい

けいkei

kế hoạch

EN: plan

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 一年の計は元がん旦たんにあり。

    Kế hoạch cả năm nằm ở ngày mùng một Tết.

  • 産さん科か・婦ふ人じん科かの計61床とこも満まん床しょうで、受うけ入いれは不ふ可か能のうと答えこたえたという。

    Tổng cộng sáu mươi mốt giường khoa sản và phụ khoa đều đã kín chỗ, và họ trả lời rằng không thể tiếp nhận thêm.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

計 nghĩa là gì?