Danh từN3
欠陥
けっかんkekkan
khiếm khuyết
EN: defect; fault; flaw
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- この制度は欠陥だらけだ。
Chế độ này đầy rẫy khiếm khuyết.
- 実験方法に欠陥があるに違いない。
Phương pháp thí nghiệm chắc chắn có khiếm khuyết.
Thử ngay
欠陥 nghĩa là gì?
けっかんkekkan
khiếm khuyết
EN: defect; fault; flaw
Chế độ này đầy rẫy khiếm khuyết.
Phương pháp thí nghiệm chắc chắn có khiếm khuyết.
欠陥 nghĩa là gì?