Tính từ đuôi なN3
四角
しかくshikaku
hình vuông
EN: quadrilateral; square
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 箱の形は普通四角です。
Hình dáng cái hộp thông là hình vuông.
- 例えば、『ねえ、ちょうど今青い四角の紙を見たよ。』のようにだ。
Ví dụ như, câu này: 'Này, vừa lúc nãy tớ thấy một tờ giấy màu xanh hình vuông đấy.'
Thử ngay
四角 nghĩa là gì?
