Động từN3
左右
さゆうsayuu
tả hữu
EN: left and right; right and left
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は左右を見回した。
Anh ấy nhìn xung quanh sang trái và phải.
- 彼は左右交互に手を上げた。
Anh ấy lần lượt đưa tay lên trái và phải.
Thử ngay
左右 nghĩa là gì?
さゆうsayuu
tả hữu
EN: left and right; right and left
Anh ấy nhìn xung quanh sang trái và phải.
Anh ấy lần lượt đưa tay lên trái và phải.
左右 nghĩa là gì?