Kaku Coach
Danh từN3

票ひょう

ひょうhyou

phiếu

EN: vote; ballot

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 棄き権けんが二票ひょうあった。

    Có hai phiếu trắng.

  • 彼かれはその提てい案あんに賛さん成せい票ひょうを投じとうじた。

    Anh ấy đã bỏ phiếu thuận cho đề xuất đó.

Thử ngay

票 nghĩa là gì?