Danh từN3
世
よyo
thế gian
EN: world; society; public
Tình huống · Nhờ xem email trước khi gửi
Lan nhờ đàn anh xem lại email gửi khách trước khi gửi.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 光が世にやって来た。
Ánh sáng đã đến với thế gian.
- それが世の習いです。
Đó là tập quán của thế gian.
Thử ngay
世 nghĩa là gì?
