Kaku Coach
Tính từ đuôi なN3

非ひ行こう

ひこうhikou

phi hành

EN: delinquency; misconduct

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 青せい少しょう年ねんの非ひ行こうが急速きゅうそくに増ぞう加かしている。

    Hành vi sai trái của thanh thiếu niên đang gia tăng nhanh chóng.

  • 学がっ校こうをさぼるのは非ひ行こうの第だい一いち段だん階かいである。

    Trốn học là bước đầu tiên của hành vi sai trái.

Thử ngay

非行 nghĩa là gì?