Kaku Coach
Danh từN3

表ひょう

ひょうhyou

bảng biểu

EN: table; chart; list

Tình huống · Chia việc thuyết trình nhóm

Hai bạn cùng nhóm chia việc chuẩn bị bài thuyết trình.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 表おもてに出でようか。

    Chúng ta ra ngoài nói chuyện nhé?

  • 内ない面めんの欠けっ点てんは必かならず表おもてに現あらわれる。

    Khuyết điểm bên trong nhất định sẽ lộ ra ngoài.

Thử ngay

表 nghĩa là gì?