Động từN3
ダウン
daun
sập, ngưng hoạt động
EN: fall; decrease; drop
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- サーバーがダウンしていました。
Máy chủ đã bị sập.
- サーバーがダウンしてて、メールチェックできない。
Máy chủ bị sập nên không thể kiểm tra email.
Thử ngay
ダウン nghĩa là gì?
daun
sập, ngưng hoạt động
EN: fall; decrease; drop
Máy chủ đã bị sập.
Máy chủ bị sập nên không thể kiểm tra email.
ダウン nghĩa là gì?