Kaku Coach
Động từN3

飛ひ行こう

ひこうhikou

chuyến bay

EN: flight; flying; aviation

Tình huống · Hỏi trưởng phòng trước chuyến công tác

Nhân viên hỏi trưởng phòng trước chuyến công tác Fukuoka.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かの女じょは初はじめての飛ひ行こうにたいへん神しん経けい質しつになっていた。

    Cô ấy rất căng thẳng cho chuyến bay đầu tiên.

  • リンドバーグは大たい西せい洋ようを横おう断だん飛行した最初さいしょの人ひとだった。

    Lindbergh là người đầu tiên bay qua Đại Tây Dương.

Thử ngay

飛行 nghĩa là gì?