Kaku Coach
Động từN3

発はっ車しゃ

はっしゃhassha

(xe, tàu) chạy

EN: departure (of a train, car, etc.); starting; leaving

Ví dụ· 3 câu

  • 電車でんしゃがはっしゃします。

    Tàu sắp chạy.

  • 発はっ車しゃホームはどちらですか。

    Sân ga xuất phát ở đâu vậy?

  • バスは五ご分ふん後ごに発はっ車しゃします。

    Xe buýt sẽ xuất phát sau năm phút nữa.

Thử ngay

発車 nghĩa là gì?