Kaku Coach
Danh từN3

電でん子し

でんしdenshi

điện tử

EN: electron

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 電でん子しタイプライターはありますか。

    Bạn có máy đánh chữ điện tử không?

  • 近きん年ねんでは、電でん子しコンピューターがますます重じゅう要ようになってきた。

    Trong những năm gần đây, máy tính điện tử ngày càng trở nên quan trọng.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

電子 nghĩa là gì?