Kaku Coach
Động từN3

実じっ験けん

じっけんjikken

thí nghiệm

EN: experiment; experimentation

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは実じっ験けんを続けつづけた。

    Anh ấy vẫn tiếp tục thí nghiệm.

  • 実じっ験けんは失しっ敗ぱいに終わおわった。

    Thí nghiệm đã kết thúc trong thất bại.

Thử ngay

実験 nghĩa là gì?