Động từN3
注
ちゅうchuu
chú thích
EN: annotation; explanatory note; comment
Tình huống · Hỏi về học bổng
Du học sinh hỏi văn phòng trường về học bổng.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- そのページの下の注を読みなさい。
Hãy đọc phần chú thích ở cuối trang đó.
- このテキストにはたくさんの注がついている。
Tài liệu này có rất nhiều chú thích.
Mẫu câu có từ này
- 〜わりに(は)、〜— So với ~ thì (lại không tương xứng)
この車はちゅうこのわりにきれいです。Chiếc xe này tuy là đồ cũ mà vẫn đẹp.
- 〜さいちゅうに— Đang giữa lúc ~
しょくじのさいちゅうにじしんがありました。Đang ăn thì có động đất.
Thử ngay
注 nghĩa là gì?
